Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bạc tình | Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bạc tình. Từ đồng nghĩa với bạc tình là gì? Từ trái nghĩa với bạc tình là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ
Tra từ: tệ bạc - Từ điển Hán Nôm
tỏ ra không còn nhớ gì đến ơn nghĩa, không giữ trọn tình nghĩa trước sau (nói khái quát) ... đối xử tệ bạc con người tệ bạc Đồng nghĩa: phụ bạc, tệ.
Viết đoạn văn nghị luận xã hội về sự bội bạc, vô ơn trong xã hội ...
Vô ơn bạc nghĩa là lối sống đáng bị chỉ trích và đào thải khỏi xã hội. Hãy cùng nhau chung tay xây dựng một xã hội tốt đẹp hơn, văn minh hơn, tình nghĩa hơn.
